BÁO CÁO
Giới hạn thu nhập và tiền thuê nhà cho các đơn vị cho thuê bao gồm
Mayor's Office of Housing and Community Development
Giới hạn thu nhập và tiền thuê nhà năm 2026 đối với các căn hộ cho thuê thuộc diện hỗ trợ nhà ở xã hội.
Các nhà phát triển sử dụng các giới hạn về thu nhập và tiền thuê này để xây dựng các căn hộ cho thuê giá rẻ dưới mức giá thị trường theo yêu cầu của Sắc lệnh Nhà ở Hòa nhập của San Francisco.Có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2026.
Xem biểu đồ Mức thuê tối đa hàng tháng theo loại căn hộ năm 2026 (PDF)
Bảng thu nhập trung vị hàng năm (AMI) năm 2026
Lấy mẫu tỷ lệ thu nhập trung vị và quy mô hộ gia đình ở các khu vực phổ biến.
| Định nghĩa thu nhập | 1 người | 2 người | 3 người | 4 người |
|---|---|---|---|---|
55% AMI | 62.400 đô la | 71.350 đô la | 80.250 đô la | 89.150 đô la |
60% AMI | 68.050 đô la | 77.800 đô la | 87.550 đô la | 97.250 đô la |
65% AMI | 73.750 đô la | 84.300 đô la | 94.850 đô la | 105.350 đô la |
80% AMI | 90.750 đô la | 103.750 đô la | 116.700 đô la | 129.700 đô la |
90% AMI | 102.100 đô la | 116.750 đô la | 131.300 đô la | 145.900 đô la |
110% AMI | 124.800 đô la | 142.650 đô la | 160.500 đô la | 178.300 đô la |
130% AMI | 147.500 đô la | 168.600 đô la | 189.650 đô la | 210.750 đô la |