2026 Regularly Scheduled Meetings
Theo Mục 4.3 của Quy tắc Hội đồng quản trị - Chủ tịch hoặc đa số thành viên Hội đồng có thể triệu tập một cuộc họp đặc biệt của Hội đồng bất cứ lúc nào, như được quy định trong Mục 2.8 của Bộ luật Hành chính San Francisco.
Theo Mục 3.100(7) của Hiến chương San Francisco, Thị trưởng phải đích thân xuất hiện tại một cuộc họp định kỳ của Hội đồng Giám sát mỗi tháng để tham gia thảo luận chính sách chính thức với các thành viên của Hội đồng. Mục này sẽ được đọc tại cuộc họp Hội đồng vào thứ Ba thứ hai của mỗi tháng, trừ khi Thị trưởng và Chủ tịch Hội đồng dời lịch.
Xin lưu ý rằng lịch trình các buổi họp của Thị trưởng có thể được dời lại theo Quy chế Hành chính, Mục 2.11. Vui lòng tham khảo chương trình nghị sự đã công bố trong mục Thông tin Cuộc họp để xác nhận lịch trình của Thị trưởng.
*Phản hồi trực tiếp của Thị trưởng – Khu vực bầu cử đủ điều kiện gửi câu hỏi.
| Month | Date | Year |
|---|---|---|
January | Jan. 6, 13 (9-11)*, 27 | Jan. 20 (Martin L. King, Jr. Day: 1/19/26) |
February | Feb. 3, 10 (1-4)*, 24 | Feb. 17 (President’s Day: 2/16/26) |
March | Mar. 3, 10 (5-8)*, 17, 24 | Mar 31 (Spring Recess 3/30/26-4/3/26) |
April | April 7, 14 (9-11)*, 21, 28 | |
May | May 5, 12 (1-4)*, 19 | May 26 (Memorial Day: 5/25/26) |
June | June 2, 9 (5-8)*, 16, 23, 30 | (Juneteenth: 6/19/2026) |
July | July 7, 14 (9-11)*, 21, 28 | (Independence Day: 7/4/2026, observed 7/3/26) |
August | Aug. 4, 11, 18, 25 (Summer Recess: 8/3/26 - 8/28/26) | |
September | Sept. 1, 15 (1-4)*, 22, 29 | (Please note the first meeting back from recess is Sept 1, 2026) Sept. 8 (Labor Day: 9/7/2026) |
October | Oct. 6, 20 (5-8)*, 27 | Oct. 13 (Italian American Heritage Day and Indigenous Peoples Day: 10/12/26) |
November | Nov. 3, 10 (9-11)*, 17 | Nov. 11 (Veterans Day: 11/11/26) Nov. 24 (Thanksgiving: 11/26/26-11/27/26) |
December | Dec. 1, 8, 15 (1-4)* | (Winter Recess: 12/16/26-1/7/27) |