Báo cáo
Điều kiện để được hưởng dịch vụ giữ trẻ và mầm non miễn phí hoặc có mức phí thấp
Department of Early Childhood
Điều kiện để được hưởng dịch vụ giữ trẻ và mầm non miễn phí hoặc có mức phí thấp
Sáng kiến Giáo dục Mầm non cho Tất cả cung cấp hỗ trợ tài chính cho các gia đình ở San Francisco dựa trên thu nhập và số thành viên trong gia đình. Xem ngưỡng thu nhập năm 2026-2027 để tìm hiểu xem bạn có đủ điều kiện hay không trước khi nộp đơn.Nhấp vào đây để nộp đơnEarly Learning For All (Giáo dục Mầm non cho Tất cả, ELFA) cung cấp ba mức hỗ trợ tài chính.
ELFA miễn học phí
Chương trình miễn học phí của ELFA dành cho các gia đình ở San Francisco có thu nhập tối đa tương đương với 110% mức Thu nhập Trung vị trong Khu vực (Area Median Income, AMI).
Các gia đình có thu nhập trong phạm vi này đủ điều kiện được ghi danh miễn phí vào chương trình giữ trẻ và giáo dục mầm non tại bất kỳ chương trình nào thuộc mạng lưới Early Learning For All. Các chương trình ELFA không được phép thu bất kỳ khoản đồng trả hoặc loại phí nào khác từ các gia đình thuộc phạm vi thu nhập này.
| Quy mô gia đình | Thu nhập hàng tháng của gia đình ở mức 110% AMI | Thu nhập hàng năm của gia đình ở mức 110% AMI |
|---|---|---|
1 hoặc 2 | 11.888 đô la | 142.650 đô la |
3 | 13.375 đô la | 160.500 đô la |
4 | 14.859 đô la | 178.300 đô la |
5 | 16.046 đô la | 192.550 đô la |
6 | 17.238 đô la | 206.850 đô la |
7 | 18.425 đô la | 221.100 đô la |
8 | 19.613 đô la | 235.350 đô la |
9 | 20.805 đô la | 249.650 đô la |
10 | 21.992 đô la | 263.900 đô la |
Khoản khấu trừ (credit) tương đương toàn bộ học phí của ELFA
Khoản giảm trừ (credit) tương đương toàn bộ học phí ELFA được áp dụng cho các gia đình ở San Francisco có thu nhập từ 111% đến 150% mức Thu nhập Trung vị trong Khu vực (AMI). Các gia đình trong phạm vi thu nhập này sẽ nhận được khoản giảm trừ (credit) cho chi phí đóng học tương đương với 100% mức hoàn trả ELFA cho học phí toàn thời gian của DEC tại bất kỳ chương trình nào trong mạng lưới Early Learning For All, cụ thể như sau:
- Trẻ sơ sinh (0 đến 24 tháng): $3,027 mỗi tháng
- Trẻ mới biết đi (24 đến 36 tháng): $2,306 mỗi tháng
- Trẻ mầm non (3 đến 5 tuổi): $2,115 mỗi tháng
Đối với các gia đình trong phạm vi thu nhập này, các chương trình ELFA có thể thu phí đồng trả. Mức đồng trả có thể cao bằng mức phí tính cho các gia đình tự trả học phí. Các chương trình cũng có thể tính phí ngoài giờ và các hoạt động.
Điều này có nghĩa là việc ghi danh cho con quý vị sẽ miễn phí hoặc gần như miễn phí. Chi phí cụ thể phụ thuộc vào mức học phí và các khoản phí thông thường của chương trình.
| Quy mô gia đình | Thu nhập hàng tháng của gia đình ở mức 150% AMI | Thu nhập hàng năm của gia đình ở mức 150% AMI |
|---|---|---|
1 hoặc 2 | 16.213 đô la | 194.550 đô la |
3 | 18.238 đô la | 218.850 đô la |
4 | 20.263 đô la | 243.150 đô la |
5 | 21.884 đô la | 262.600 đô la |
6 | 223.509 đô la | 282.100 đô la |
7 | 25.125 đô la | 301.500 đô la |
8 | 26.746 đô la | 320.950 đô la |
9 | 28.371 đô la | 340.450 đô la |
10 | 29.988 đô la | 359.850 đô la |
ELFA hỗ trợ giảm một nửa học phí.
Khoản khấu trừ (credit) tương đương một nửa học phí ELFA được áp dụng cho các gia đình ở San Francisco có thu nhập từ 151% đến 200% mức Thu nhập Trung vị trong Khu vực (AMI). Các gia đình trong phạm vi thu nhập này sẽ nhận được khoản khấu trừ (credit) cho chi phí đóng học tương đương với 50% mức hoàn trả học phí ELFA toàn thời gian của DEC tại bất kỳ chương trình nào trong mạng lưới Early Learning For All, cụ thể như sau:
- Trẻ sơ sinh (0 đến 24 tháng): $1,514 mỗi tháng
- Trẻ mới biết đi (24 đến 36 tháng): $1,153 mỗi tháng
- Trẻ mầm non (3 đến 5 tuổi): $1,058 mỗi tháng
Các gia đình có thu nhập trong phạm vi này sẽ trả phần chi phí ghi danh còn lại và bất kỳ khoản phí bổ sung nào mà chương trình tính, dựa trên mức phí hiện hành.
| Quy mô gia đình | Thu nhập hàng tháng của gia đình ở mức 200% AMI | Thu nhập hàng năm của gia đình ở mức 200% AMI |
|---|---|---|
1 hoặc 2 | 21.617 đô la | 259.400 đô la |
3 | 24.317 đô la | 291.800 đô la |
4 | 27.017 đô la | 324.200 đô la |
5 | 29.175 đô la | 350.100 đô la |
6 | 31.342 đô la | 376.100 đô la |
7 | 33.500 đô la | 402.000 đô la |
8 | 35.659 đô la | 427.900 đô la |
9 | 37.825 đô la | 453.900 đô la |
10 | 39.984 đô la | 479.800 đô la |